Skip to content
  • Kenzen Việt Nam. Giá cả hợp lý - Bảo hành dài hạn. Chuyên dụng cụ điện máy
      • Kenzen Việt Nam. Giá cả hợp lý - Bảo hành dài hạn. Chuyên dụng cụ điện máy
      Kanzen Việt namKanzen Việt nam
      • Địa chỉ Ngã tư KCN Phố Nối A, QL5, Như Quỳnh, Hưng Yên Hotline 0987.75.75.86
      • Giỏ hàng
        • Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

      • Giỏ hàng

        Giỏ hàng

        Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

        Danh mục sản phẩm
        • CÁP VÀ DÂY ĐIỆN
          • Cáp điện chống cháy
          • Cáp điện lõi đồng
          • Cáp điện lõi nhôm
          • Cáp điện vỏ bọc cao su- JEIL
          • Cáp điều khiển
          • Cáp thông tin tín hiệu
          • Dây điện dân dụng
          • Dây điện dân dụng cháy chậm
          • Dây điện dùng cho ô tô & xe máy
        • MÁY HÀN
          • MÁY CẮT PLASMA
          • MÁY HÀN HỒ QUANG CHÌM
          • MÁY HÀN LASER
          • MÁY HÀN MIG
          • MÁY HÀN QUE
          • MÁY HÀN TIG
          • MÁY HÀN ĐẶC BIỆT
          • MÁY HÀN TIG AC/DC
          • MÁY HÀN 2 THẾ ĐIỆN
          • MÁY HÀN SỬ DỤNG ĐƯỢC MÁY PHÁT ĐIỆN
        • PHỤ KIỆN HÀN
          • Phụ Kiện MIG
          • Phụ Kiện TIG
          • Phụ Kiện CUT
          • Phụ Kiện Máy Hàn LASER
          • Phụ kiện que
        • CÔNG CỤ DỤNG CỤ
          • BU LÔNG
          • ĐINH ĐÓNG BÊ TÔNG
          • ĐINH ĐÓNG GỖ
          • ĐINH VÍT, ỐC VÍT, TẮC KÊ
            • Đinh rút rive nhôm
            • Đinh đóng gỗ
            • Vít thạch cao
            • Vít tự khoan
            • Tắc kê
              • Tắc kê nhựa
              • Tắc kê sắt
            • Ốc vít không dùng tắc kê
            • Vít bắn tôn đầu lục giác
            • Vít bằng gỗ
              • Vít bắn gỗ dù
              • Vít bắn gỗ đầu bằng
        • DỤNG CỤ ĐIỆN
          • MÁY KHOAN
            • Máy Khoan Bàn
            • Máy Khoan Bán Chạy
            • Máy Khoan Bê Tông
            • Máy Khoan Búa
            • Máy khoan đá
            • Máy Khoan Động Lực
            • Máy Khoan Gỗ
            • Máy Khoan Góc
            • Máy khoan sắt
            • Máy khoan từ
            • Máy khoan tường
          • MÁY CẮT
            • Máy cắt bàn
            • Máy Cắt Bê Tông
            • Máy cắt đá
            • Máy Cắt Đa Năng
            • Máy cắt gạch
            • Máy cắt gỗ
            • Máy cắt góc
            • Máy cắt nhôm
            • Máy Cắt Rãnh Tường
            • Máy Cắt Rung
            • Máy cắt sắt
            • Máy Cắt Tôn
          • Máy Mài
            • Máy mài 2 đá
            • Máy Mài Bàn
            • Máy mài đá
            • Máy Mài Góc
            • Máy Mài Khuôn
            • Máy Mài Nền Bê Tông
            • Máy Mài Thẳng
          • MÁY VẶN VÍT
        • THIẾT BỊ DÙNG PIN
          • Máy Thổi Nóng Dùng Pin
          • Máy Bơm Hơi Dùng Pin
          • Loa Công Trường
          • Máy Cắt Dùng Pin
          • Máy Bắn Đinh Dùng Pin
          • Quạt Dùng Pin
          • Máy Cắt Cỏ Chạy Pin
          • Máy Đánh Bóng Pin
          • Máy Vặn Bu Lông Dùng Pin
          • Máy Cắt Cây Cảnh Chạy Pin
          • Máy Hút Bụi Dùng Pin
          • Máy Chà Nhám Pin
          • Máy Cưa Chạy Pin
          • Máy Mài Dùng Pin
          • Máy Thổi Bụi Chạy Pin
          • Súng Bắn Keo Dùng Pin
          • Máy Mài Góc Dùng Pin
          • Máy Tỉa Hàng Rào Chạy Pin
          • Đèn LED Dùng Pin
          • Máy Xịt Rửa Áp Lực Dùng Pin
          • Máy Thủy Lực Dùng Pin
            • Máy Ép Cos Dùng Pin
            • Máy Cắt Cáp Dùng Pin
            • Máy Bơm Mỡ Dùng Pin
          • Máy Khoan Pin
            • Máy Khoan Búa Dùng Pin
            • Máy Khoan Pin 10.8V
            • Máy Khoan Pin 12V
            • Máy Khoan Pin 14.4V
            • Máy Khoan Pin 18V
            • Máy Khoan Pin 20V
            • Máy Khoan Pin 40V
          • Máy Vặn Vít Dùng Pin
            • Máy Vặn Vít Mini
            • Máy Vặn Vít 12V
            • Máy Vặn Vít 18V/20V
            • Máy Vặn Vít Thạch Cao
          • Phụ Kiện Pin & Bộ Sạc
            • Bộ chuyển đổi nguồn
            • Pin Sạc 1.3Ah
            • Pin Sạc 1.5Ah
            • Pin Sạc 10.8V
            • Pin Sạc 12V
            • Pin Sạc 14.4V
            • Pin Sạc 18V
            • Pin Sạc 2.0Ah
            • Pin Sạc 2.5Ah
            • Pin Sạc 3.0Ah
            • Pin Sạc 4.0Ah
            • Pin & Sạc 20V
            • Pin Sạc 5.0Ah
            • Bộ Pin & Sạc
            • Pin Các Loại
            • Đế Sạc Pin
            • Sạc Pin Máy Khoan Cầm Tay
        • DỤNG CỤ CƠ KHÍ
          • Búa, đục, đột sata
          • Các bộ dụng cụ sata khác
          • Cần sata và đầu nối sata
          • Cờ lê sata các loại
          • Dụng cụ cắt sata
          • Dụng cụ đo đạc sata
          • Dụng cụ Sata khác
          • Đầu tuýp Sata
          • Kìm, Kềm Sata
          • Lục giác Sata các loại
        • THIẾT BỊ KHÍ NÉN
          • Cảm biến xy lanh
          • Máy nén khí
          • Van cơ khí nén
          • Van điện từ
          • Xy lanh khí nén
          • Bộ lọc khí kết hợp FRL
          • Van tiết lưu
          • Đầu nối khí nén & ống khí nén
        • THIẾT BỊ NÂNG HẠ
          • Con đội- Kích thủy lực
          • Máy tời điện
          • Pa Lăng xích
          • Tuyển tập thiết bị nâng đỡ
          • Xe đẩy hàng
          • Xe đẩy vệ sinh
          • Xe nâng hàng
          • Xe rùa
        • THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG HÓA & ĐIỀU KHIỂN
          • Bộ điều khiển chức năng
          • Bộ điều khiển động cơ
          • Bộ điều khiển khả trình PLC
          • Màn hình cảm ứng công nghiệp HMI
      • Trang chủ
      • Giới thiệu
        • Giới thiệu chung
        • Tầm nhìn & Sứ mệnh
        • Văn hóa công ty
      • Khuyến mãi
      • Liên hệ
        • Liên hệ Kanzen
      • Tin tức

      Đồng hồ đo áp suất

      Đồng hồ áp suất WIKA 232.50 series

      Đồng hồ áp suất WIKA 232.50 series

      Liên hệ
      Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 (0-10 bar) 1/2" NPT LM Đường kính vòng số: 4", 100mm; 0...10bar; Vị trí đầu nối: Phía dưới; Lưu chất: Gaseous (not highly viscous or crystallising), Liquid aggressive (not highly viscous or crystallising) ; Kiểu đầu nối: Ren

      Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 (0-10 bar) 1/2″ NPT LM Đường kính vòng số: 4″, 100mm; 0…10bar; Vị trí đầu nối: Phía dưới; Lưu chất: Gaseous (not highly viscous or crystallising), Liquid aggressive (not highly viscous or crystallising) ; Kiểu đầu nối: Ren

      Liên hệ
      Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 (0-25 bar/psi) 1/2" NPT LM Đường kính vòng số: 4", 100mm; 0...25bar, 0...360psi; Vị trí đầu nối: Phía dưới; Lưu chất: Gaseous (not highly viscous or crystallising), Liquid aggressive (not highly viscous or crystallising) ; Kiểu đầu nối: Ren

      Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 (0-25 bar/psi) 1/2″ NPT LM Đường kính vòng số: 4″, 100mm; 0…25bar, 0…360psi; Vị trí đầu nối: Phía dưới; Lưu chất: Gaseous (not highly viscous or crystallising), Liquid aggressive (not highly viscous or crystallising) ; Kiểu đầu nối: Ren

      Liên hệ
      Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 (0-250 bar) 1/2" NPT LM Đường kính vòng số: 4", 100mm; 0...250bar; Vị trí đầu nối: Phía dưới; Lưu chất: Gaseous (not highly viscous or crystallising), Liquid aggressive (not highly viscous or crystallising) ; Kiểu đầu nối: Ren

      Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 (0-250 bar) 1/2″ NPT LM Đường kính vòng số: 4″, 100mm; 0…250bar; Vị trí đầu nối: Phía dưới; Lưu chất: Gaseous (not highly viscous or crystallising), Liquid aggressive (not highly viscous or crystallising) ; Kiểu đầu nối: Ren

      Liên hệ
      Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 (0-35 bar) 1/2" NPT LM Đường kính vòng số: 4", 100mm; 0...35bar; Vị trí đầu nối: Phía dưới; Lưu chất: Gaseous (not highly viscous or crystallising), Liquid aggressive (not highly viscous or crystallising) ; Kiểu đầu nối: Ren

      Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 (0-35 bar) 1/2″ NPT LM Đường kính vòng số: 4″, 100mm; 0…35bar; Vị trí đầu nối: Phía dưới; Lưu chất: Gaseous (not highly viscous or crystallising), Liquid aggressive (not highly viscous or crystallising) ; Kiểu đầu nối: Ren

      Liên hệ
      Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 (0-40 bar) 1/2" NPT LM Đường kính vòng số: 4", 100mm; 0...40bar; Vị trí đầu nối: Phía dưới; Lưu chất: Gaseous (not highly viscous or crystallising), Liquid aggressive (not highly viscous or crystallising) ; Kiểu đầu nối: Ren

      Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 (0-40 bar) 1/2″ NPT LM Đường kính vòng số: 4″, 100mm; 0…40bar; Vị trí đầu nối: Phía dưới; Lưu chất: Gaseous (not highly viscous or crystallising), Liquid aggressive (not highly viscous or crystallising) ; Kiểu đầu nối: Ren

      Liên hệ
      Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 (0-6 bar) 1/2" NPT LBM Đường kính vòng số: 4", 100mm; 0...6bar; Vị trí đầu nối: Phía dưới thân sau; Lưu chất: Gaseous (not highly viscous or crystallising), Liquid aggressive (not highly viscous or crystallising) ; Kiểu đầu nối: Ren

      Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.100 (0-6 bar) 1/2″ NPT LBM Đường kính vòng số: 4″, 100mm; 0…6bar; Vị trí đầu nối: Phía dưới thân sau; Lưu chất: Gaseous (not highly viscous or crystallising), Liquid aggressive (not highly viscous or crystallising) ; Kiểu đầu nối: Ren

      Liên hệ
      Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.63 (0-1 bar) 1/4" NPT LM Đường kính vòng số: 2-1/2", 63mm; 0...1bar; Vị trí đầu nối: Phía dưới; Lưu chất: Gaseous (not highly viscous or crystallising), Liquid aggressive (not highly viscous or crystallising) ; Kiểu đầu nối: Ren

      Đồng hồ áp suất WIKA 232.50.63 (0-1 bar) 1/4″ NPT LM Đường kính vòng số: 2-1/2″, 63mm; 0…1bar; Vị trí đầu nối: Phía dưới; Lưu chất: Gaseous (not highly viscous or crystallising), Liquid aggressive (not highly viscous or crystallising) ; Kiểu đầu nối: Ren

      Liên hệ
      Đồng hồ đo áp suất SMC G15 and G27 series

      Đồng hồ đo áp suất SMC G15 and G27 series

      Liên hệ
      Đồng hồ đo áp suất SMC G36 and GA36 series

      Đồng hồ đo áp suất SMC G36 and GA36 series

      Liên hệ
      Đồng hồ đo áp suất SMC G36-10-01-X2 Đường kính vòng số: 37.5mm; Loại áp suất: Tuyệt đối; 1.0Mpa; Vị trí đầu nối: Ở giữa thân sau; Lưu chất: Không khí; Kiểu đầu nối: Ren

      Đồng hồ đo áp suất SMC G36-10-01-X2 Đường kính vòng số: 37.5mm; Loại áp suất: Tuyệt đối; 1.0Mpa; Vị trí đầu nối: Ở giữa thân sau; Lưu chất: Không khí; Kiểu đầu nối: Ren

      Liên hệ
      Đồng hồ đo áp suất SMC G36-10-01-X4 Đường kính vòng số: 37.5mm; Loại áp suất: Tuyệt đối; 1.0Mpa; Vị trí đầu nối: Ở giữa thân sau; Lưu chất: Không khí; Kiểu đầu nối: Ren

      Đồng hồ đo áp suất SMC G36-10-01-X4 Đường kính vòng số: 37.5mm; Loại áp suất: Tuyệt đối; 1.0Mpa; Vị trí đầu nối: Ở giữa thân sau; Lưu chất: Không khí; Kiểu đầu nối: Ren

      Liên hệ
      Đồng hồ đo áp suất SMC G36-2-01-X2 Đường kính vòng số: 37.5mm; Loại áp suất: Tuyệt đối; 0.2Mpa; Vị trí đầu nối: Ở giữa thân sau; Lưu chất: Không khí; Kiểu đầu nối: Ren

      Đồng hồ đo áp suất SMC G36-2-01-X2 Đường kính vòng số: 37.5mm; Loại áp suất: Tuyệt đối; 0.2Mpa; Vị trí đầu nối: Ở giữa thân sau; Lưu chất: Không khí; Kiểu đầu nối: Ren

      Liên hệ
      Đồng hồ đo áp suất SMC G36-2-01M-X4 Đường kính vòng số: 37.5mm; Loại áp suất: Tuyệt đối; 0.2Mpa; Vị trí đầu nối: Ở giữa thân sau; Lưu chất: Không khí; Kiểu đầu nối: Ren

      Đồng hồ đo áp suất SMC G36-2-01M-X4 Đường kính vòng số: 37.5mm; Loại áp suất: Tuyệt đối; 0.2Mpa; Vị trí đầu nối: Ở giữa thân sau; Lưu chất: Không khí; Kiểu đầu nối: Ren

      Liên hệ
      Đồng hồ đo áp suất SMC G36-4-01-X2 Đường kính vòng số: 37.5mm; Loại áp suất: Tuyệt đối; 0.4Mpa; Vị trí đầu nối: Ở giữa thân sau; Lưu chất: Không khí; Kiểu đầu nối: Ren

      Đồng hồ đo áp suất SMC G36-4-01-X2 Đường kính vòng số: 37.5mm; Loại áp suất: Tuyệt đối; 0.4Mpa; Vị trí đầu nối: Ở giữa thân sau; Lưu chất: Không khí; Kiểu đầu nối: Ren

      Liên hệ
      Đồng hồ đo áp suất SMC G36-7-01M Đường kính vòng số: 37.5mm; Loại áp suất: Tuyệt đối; 0.7Mpa; Vị trí đầu nối: Ở giữa thân sau; Lưu chất: Không khí; Kiểu đầu nối: Ren

      Đồng hồ đo áp suất SMC G36-7-01M Đường kính vòng số: 37.5mm; Loại áp suất: Tuyệt đối; 0.7Mpa; Vị trí đầu nối: Ở giữa thân sau; Lưu chất: Không khí; Kiểu đầu nối: Ren

      Liên hệ
      Đồng hồ đo áp suất SMC G36-P15-01-X30 Đường kính vòng số: 37.5mm; Loại áp suất: Tuyệt đối; 1.5Mpa, 220psi; Vị trí đầu nối: Ở giữa thân sau; Lưu chất: Không khí; Kiểu đầu nối: Ren

      Đồng hồ đo áp suất SMC G36-P15-01-X30 Đường kính vòng số: 37.5mm; Loại áp suất: Tuyệt đối; 1.5Mpa, 220psi; Vị trí đầu nối: Ở giữa thân sau; Lưu chất: Không khí; Kiểu đầu nối: Ren

      Liên hệ
      Đồng hồ đo áp suất SMC G43 series

      Đồng hồ đo áp suất SMC G43 series

      Liên hệ
      Đồng hồ đo áp suất SMC G43-6-01 Đường kính vòng số: 43mm; Loại áp suất: Chân không; 0.6Mpa; Vị trí đầu nối: Ở giữa thân sau; Lưu chất: Không khí; Kiểu đầu nối: Ren

      Đồng hồ đo áp suất SMC G43-6-01 Đường kính vòng số: 43mm; Loại áp suất: Chân không; 0.6Mpa; Vị trí đầu nối: Ở giữa thân sau; Lưu chất: Không khí; Kiểu đầu nối: Ren

      Liên hệ
      Đồng hồ đo áp suất SMC G46 and GA46 series

      Đồng hồ đo áp suất SMC G46 and GA46 series

      Liên hệ
      • 1
      • 2
      Danh mục sản phẩm
      • Ampe kìm Hioki
      • Băng Keo 3M
      • Cảo- Kẹp
      • Cáp và dây điện
      • Cờ lê
      • Cờ lê mỏ lết
      • Công cụ dụng cụ
      • Dao + Cưa Stanley
      • Dụng Cụ Cơ Khí
      • Dụng Cụ Điện
      • Đá cắt 3M
      • Đèn
      • Đinh đóng gỗ
      • Đinh rút rive nhôm
      • Đinh vít
      • ê tô bàn
      • Ê tô kẹp
      • Hộp dụng cụ
      • Kéo - Kìm
      • Máy Hàn
      • máy hút bụi và phụ kiện
      • mỏ lết
      • Ốc vít
      • Ốc vít không dùng tắc kê
      • Phụ Kiện Máy Hàn
      • Sản phẩm
      • STANLEY
      • Tắc kê
      • Thiết bị bảo hộ
      • Thiết bị dùng pin
      • Thiết bị khí nén
      • Thiết bị nâng hạ
      • Thiết bị tự động hóa & điều khiển
      • Thước Stanley
      • Vít bắn tôn đầu lục giác
      • Vít bằng gỗ
      • Vít thạch cao
      • Vít tự khoan
      Thương hiệu
      • MITUTOYO (1)
      Lọc theo giá
      Giá: —

      Website: kanzenvietnam.com

      Hotline: +84 987 75 75 86

      Email: kanzenvietnam@kanzenvietnam.com

      Fanpage Facebook

      Trụ sở: Số nhà 111, Thôn Thị Trung, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên

      Văn phòng: Phố mới, QL5A, Yên Mỹ, Hưng Yên                                                                         

      Cửa hàng: Ngã Tư Phố Nối A, QL5A Trung Trắc, Như Quỳnh, Hưng Yên.

      Copyright © 2025 - KaWedDesign

      • CÁP VÀ DÂY ĐIỆN
        • Cáp điện chống cháy
        • Cáp điện lõi đồng
        • Cáp điện lõi nhôm
        • Cáp điện vỏ bọc cao su- JEIL
        • Cáp điều khiển
        • Cáp thông tin tín hiệu
        • Dây điện dân dụng
        • Dây điện dân dụng cháy chậm
        • Dây điện dùng cho ô tô & xe máy
      • MÁY HÀN
        • MÁY CẮT PLASMA
        • MÁY HÀN HỒ QUANG CHÌM
        • MÁY HÀN LASER
        • MÁY HÀN MIG
        • MÁY HÀN QUE
        • MÁY HÀN TIG
        • MÁY HÀN ĐẶC BIỆT
        • MÁY HÀN TIG AC/DC
        • MÁY HÀN 2 THẾ ĐIỆN
        • MÁY HÀN SỬ DỤNG ĐƯỢC MÁY PHÁT ĐIỆN
      • PHỤ KIỆN HÀN
        • Phụ Kiện MIG
        • Phụ Kiện TIG
        • Phụ Kiện CUT
        • Phụ Kiện Máy Hàn LASER
        • Phụ kiện que
      • CÔNG CỤ DỤNG CỤ
        • BU LÔNG
        • ĐINH ĐÓNG BÊ TÔNG
        • ĐINH ĐÓNG GỖ
        • ĐINH VÍT, ỐC VÍT, TẮC KÊ
          • Đinh rút rive nhôm
          • Đinh đóng gỗ
          • Vít thạch cao
          • Vít tự khoan
          • Tắc kê
            • Tắc kê nhựa
            • Tắc kê sắt
          • Ốc vít không dùng tắc kê
          • Vít bắn tôn đầu lục giác
          • Vít bằng gỗ
            • Vít bắn gỗ dù
            • Vít bắn gỗ đầu bằng
      • DỤNG CỤ ĐIỆN
        • MÁY KHOAN
          • Máy Khoan Bàn
          • Máy Khoan Bán Chạy
          • Máy Khoan Bê Tông
          • Máy Khoan Búa
          • Máy khoan đá
          • Máy Khoan Động Lực
          • Máy Khoan Gỗ
          • Máy Khoan Góc
          • Máy khoan sắt
          • Máy khoan từ
          • Máy khoan tường
        • MÁY CẮT
          • Máy cắt bàn
          • Máy Cắt Bê Tông
          • Máy cắt đá
          • Máy Cắt Đa Năng
          • Máy cắt gạch
          • Máy cắt gỗ
          • Máy cắt góc
          • Máy cắt nhôm
          • Máy Cắt Rãnh Tường
          • Máy Cắt Rung
          • Máy cắt sắt
          • Máy Cắt Tôn
        • Máy Mài
          • Máy mài 2 đá
          • Máy Mài Bàn
          • Máy mài đá
          • Máy Mài Góc
          • Máy Mài Khuôn
          • Máy Mài Nền Bê Tông
          • Máy Mài Thẳng
        • MÁY VẶN VÍT
      • THIẾT BỊ DÙNG PIN
        • Máy Thổi Nóng Dùng Pin
        • Máy Bơm Hơi Dùng Pin
        • Loa Công Trường
        • Máy Cắt Dùng Pin
        • Máy Bắn Đinh Dùng Pin
        • Quạt Dùng Pin
        • Máy Cắt Cỏ Chạy Pin
        • Máy Đánh Bóng Pin
        • Máy Vặn Bu Lông Dùng Pin
        • Máy Cắt Cây Cảnh Chạy Pin
        • Máy Hút Bụi Dùng Pin
        • Máy Chà Nhám Pin
        • Máy Cưa Chạy Pin
        • Máy Mài Dùng Pin
        • Máy Thổi Bụi Chạy Pin
        • Súng Bắn Keo Dùng Pin
        • Máy Mài Góc Dùng Pin
        • Máy Tỉa Hàng Rào Chạy Pin
        • Đèn LED Dùng Pin
        • Máy Xịt Rửa Áp Lực Dùng Pin
        • Máy Thủy Lực Dùng Pin
          • Máy Ép Cos Dùng Pin
          • Máy Cắt Cáp Dùng Pin
          • Máy Bơm Mỡ Dùng Pin
        • Máy Khoan Pin
          • Máy Khoan Búa Dùng Pin
          • Máy Khoan Pin 10.8V
          • Máy Khoan Pin 12V
          • Máy Khoan Pin 14.4V
          • Máy Khoan Pin 18V
          • Máy Khoan Pin 20V
          • Máy Khoan Pin 40V
        • Máy Vặn Vít Dùng Pin
          • Máy Vặn Vít Mini
          • Máy Vặn Vít 12V
          • Máy Vặn Vít 18V/20V
          • Máy Vặn Vít Thạch Cao
        • Phụ Kiện Pin & Bộ Sạc
          • Bộ chuyển đổi nguồn
          • Pin Sạc 1.3Ah
          • Pin Sạc 1.5Ah
          • Pin Sạc 10.8V
          • Pin Sạc 12V
          • Pin Sạc 14.4V
          • Pin Sạc 18V
          • Pin Sạc 2.0Ah
          • Pin Sạc 2.5Ah
          • Pin Sạc 3.0Ah
          • Pin Sạc 4.0Ah
          • Pin & Sạc 20V
          • Pin Sạc 5.0Ah
          • Bộ Pin & Sạc
          • Pin Các Loại
          • Đế Sạc Pin
          • Sạc Pin Máy Khoan Cầm Tay
      • DỤNG CỤ CƠ KHÍ
        • Búa, đục, đột sata
        • Các bộ dụng cụ sata khác
        • Cần sata và đầu nối sata
        • Cờ lê sata các loại
        • Dụng cụ cắt sata
        • Dụng cụ đo đạc sata
        • Dụng cụ Sata khác
        • Đầu tuýp Sata
        • Kìm, Kềm Sata
        • Lục giác Sata các loại
      • THIẾT BỊ KHÍ NÉN
        • Cảm biến xy lanh
        • Máy nén khí
        • Van cơ khí nén
        • Van điện từ
        • Xy lanh khí nén
        • Bộ lọc khí kết hợp FRL
        • Van tiết lưu
        • Đầu nối khí nén & ống khí nén
      • THIẾT BỊ NÂNG HẠ
        • Con đội- Kích thủy lực
        • Máy tời điện
        • Pa Lăng xích
        • Tuyển tập thiết bị nâng đỡ
        • Xe đẩy hàng
        • Xe đẩy vệ sinh
        • Xe nâng hàng
        • Xe rùa
      • THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG HÓA & ĐIỀU KHIỂN
        • Bộ điều khiển chức năng
        • Bộ điều khiển động cơ
        • Bộ điều khiển khả trình PLC
        • Màn hình cảm ứng công nghiệp HMI

      Đăng nhập

      Quên mật khẩu?